Bảng giá thuê xe
| Loại xe | Ngày | Tuần | Tháng |
|---|---|---|---|
| Xe số | 150–200 nghìn | 700–800 nghìn | 1–1,2 triệu |
| Xe ga | 150–200 nghìn | 600 nghìn–1 triệu | 1,2–2 triệu |
| Xe điện | Tùy mẫu | 600–800 nghìn | 1,5–1,8 triệu |
| Xe 50cc | 200 nghìn | 1 triệu | 2 triệu |
Đơn vị: đồng Việt Nam. Giá cụ thể tùy mẫu xe, thời gian thuê và xe còn sẵn; liên hệ cửa hàng trước khi đến.
Thời gian thuê và trả xe
Một ngày thuê được tính là 24 giờ. Thuê theo giờ hoặc nửa ngày vẫn tính giá một ngày. Phụ phí quá giờ từ 1–5 giờ là 30.000đ/giờ. Mốc từ 6 giờ trở lên cần kiểm tra lại điều khoản hợp đồng với cửa hàng để xác nhận cách tính.
Trả xe trước ngày kết thúc hợp đồng không được hoàn lại tiền thuê đã thanh toán. Đọc kỹ điều khoản trước khi ký.
Khoản cọc và chi phí khác
Cọc tiền 2–5 triệu đồng tùy xe và thời gian thuê. Mũ bảo hiểm cơ bản được cung cấp miễn phí. Xe cần được trả với khoảng 0,5–1 lít xăng; nếu bình trống, phí là 20.000đ. Các khoản liên quan đến hư hỏng được hai bên xử lý theo hợp đồng.